Yuto Blog

Yuto Blog

Tag: JLPT
5 articles

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3 Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2 Aかたわら、BÝ nghĩa: Bên cạnh làm A thì còn làm BCông thức: 動詞の「辞書形」、名詞「+の」+かたわらChú ý: Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn viết, email, thưVí dụ: 会社の仕事のかたわら、自分のプロジェクトを開発している。Ngoài làm việc của công ty thì tôi còn phát triển dự án cá nhân. Aながら、BÝ nghĩa: Nhưng, mặc dùCông thức: 動詞の「ます形」、い形容詞「〜い」、な形容詞「〜な」、名詞+ながらChú ý: Để nhấn mạnh và mang tính cứng nhắc hơn thì dùng 「ながらも」Ví...
Created by Yuto at 2022-06-06 13:00

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2 Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3 Aもさることながら、BÝ nghĩa: A thì như thế, B còn hơn thế nữaCông thức: 名詞+もさることながらChú ý: Thường dùng cho những sự việc mang tính tốt đẹpVí dụ: 技術もさることながら、プロジェクト管理能力も必要だ。Về kỹ thuật thì đương nhiên rồi, năng lực quản lý dự án cũng cần thiết. AにかかわるBÝ nghĩa: Ảnh hưởng đến, liên quan đếnCông thức: 名詞+にかかわる+名詞Chú ý: Gần giống với に関する・に関してVí dụ: これは店の評判に関わる問題だ。Đây là một vấn đề ảnh hưởng đến uy tín...
Created by Yuto at 2022-06-06 12:59

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1 Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3 Aと(言わん)ばかりにBÝ nghĩa: Gần như là ACông thức: 命令表現+と(言わん)ばかりにChú ý: Không dùng diễn tả về người nóiVí dụ: 彼は宿題は簡単だと言わんばかりにどんどんやっていくAnh ấy làm rất nhanh chóng gần như là muốn nói bài tập về nhà dễ quá. Aんがために、BÝ nghĩa: Vì để làm A nên làm B, mục đích là làm A nên làm BCông thức: 動詞の「ない形」+んがためにChú ý: Cách nói này có một chút cứng nhắc. 「する」⇨「せんがため」Ví dụ: 彼は試験を合格せんがために、毎日勉強しています。Cậu ấy học bài...
Created by Yuto at 2022-06-06 12:58

JLPT N3 grammar list

〜たばかり: Vừa mới 〜ようになる: Đã có thể trở thành 〜ことになる: Có quyết định là 〜とても〜ない: Không thể nào mà 〜らしい: Dường như 〜て初めて: Sau khi… rồi thì mới… 〜ないで: Không / Không có 〜によって: Vì / Do 〜のような: Giống như 〜ば〜ほど: Càng… càng… N+ばかり: Chỉ toàn là 〜は〜で有名: Nổi tiếng về N+を始め: Trước tiên 的: Mang tính 〜は〜くらいです: Khoảng cỡ 〜さえ〜ば: Chỉ cần / Ngay cả ほど: Càng… càng… まま: Cứ nguyên như thế わざわざ: Cất công 〜としたら: Giả dụ như 〜たものだ: Thường hay 〜たて: Vừa mới xong / Còn mới 〜ぐらい: Khoảng độ 〜かえって: Ngược lại / Trái...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58

JLPT N2 grammar list

〜ことにする: Quyết định làm gì / Không làm gì 〜ばいいのに: Giá mà… thì tốt 〜なかなか〜ない: Mãi mà không 〜しか〜ない: Không còn cách nào khác 〜わけです: Đương nhiên là 〜にあたる: Tương đương với 以外の: Ngoài 〜というわけではない: Không có nghĩa là / Không hẳn là なるべく: Càng nhiều càng tốt / Càng… càng… 別に〜ない: Không… đặc biệt / Không… lắm たしか: Chắc chắn là 何といっても: Dù thế nào thì やっぱり: Quả đúng 〜と言っても〜: Nói như thế nhưng mà 〜は〜に限る: Chỉ có cái này là nhất 〜に気をつける: Cẩn thận / Thận trọng ろくに〜ない: Không… một chút gì せいか: Có lẽ là...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58