Yuto Blog

Yuto Blog

JLPT N2 grammar list

〜ことにする: Quyết định làm gì / Không làm gì

〜ばいいのに: Giá mà… thì tốt

〜なかなか〜ない: Mãi mà không

〜しか〜ない: Không còn cách nào khác

〜わけです: Đương nhiên là

〜にあたる: Tương đương với

以外の: Ngoài

〜というわけではない: Không có nghĩa là / Không hẳn là

なるべく: Càng nhiều càng tốt / Càng… càng…

別に〜ない: Không… đặc biệt / Không… lắm

たしか: Chắc chắn là

何といっても: Dù thế nào thì

やっぱり: Quả đúng

〜と言っても〜: Nói như thế nhưng mà

〜は〜に限る: Chỉ có cái này là nhất

〜に気をつける: Cẩn thận / Thận trọng

ろくに〜ない: Không… một chút gì

せいか: Có lẽ là do

〜に越したことはない: Nên phải / Tốt hơn

くせに: Mặc dù

ゆえに: Vì… nên

および: Và

万一: Vạn nhất

あえて: Dám

がてら: Nhân tiện

かけては: Khi nói đến… / Riêng về mặt…

かねない: Có nguy cơ rằng

いよいよ: Sắp / Cuối cùng thì / Ngày càng

〜からなる: Tạo thành từ / Hình thành từ

いつのまにか: Không biết từ lúc nào

〜ないで済む: Xong rồi… không / Đủ rồi… không

せっかく: Đã bỏ công

〜わけにはいかない: Không thể

〜ないわけにはいかない: Không thể không = Phải

〜た上で: Sau khi… thì

〜ような気がする: Có cảm giác là / Dường như là

一旦〜ば: Một khi đã… thì

〜でいいです: Thì tốt

やむをえず: Không thể tránh khỏi / Bất đắc dĩ

〜ではないだろうか: Không phải là… hay sao

ろくに: Khá khá

〜より仕方がない: Không còn cách nào / Hết cách

せめて: Dù chỉ / Ít nhất thì

〜ものですから: Bởi vì

〜が気になる: Để ý đến / Lo nghĩ đến

思うように: Như đã nghĩ

よっぽど: Rất / Lắm

さすがに: Quả là

ものの: Tuy… nhưng

一方では: Đồng thời với… thì mặt khác là

それにしても: Cho dù / Ngay cả

〜を〜にまかせる: Phó thác

いたるまで: Cho đến / Đến cả

かねる: Khó có thể

さしつかえない: Không có vấn đề gì

たちまち: Ngay lập tức / Đột nhiên

通じて: Thông qua

なにしろ: Dù thế nào đi nữa

かたわら: Bên cạnh… thì / Ngoài… thì

ごとし: Giống như là

たまらない: … không chịu được

とうてい: Hoàn toàn không thể

のぼる: Đạt hơn…

Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58
0
Like this article
Le Minh Thien Toan

Tác giả:Yuto Yasunaga

Xin chào các bạn. Mình là kỹ sư IT đang làm việc ở Nhật Bản. Mình tạo blog này để chia sẻ về cuộc sống và những kinh nghiệm trong quá trình học tập và làm việc.
Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn.