Yuto Blog

Yuto Blog

Category: Tiếng Nhật
40 articles
Từ vựng IT chủ đề Thuật Ngữ Viết Tắt

Từ vựng IT chủ đề Thuật Ngữ Viết Tắt

Từ vựng IT chủ đề Thuật Ngữ Viết Tắt | Abbr | English | Description | |---|---|---| | DDoS | Distributed Denial of Service | | | PII | Personally Identifiable Information | | | CICD | Continuous Integration / Continuous Delivery | | | SSH | Secure Shell | | | IP | Internet Protocol | | | CIDR | Classless Inter Domain Routing | | | ECMP | Equal Cost Multipath Routing | | | OS | Operating System | | | SNS | Social Networking Service | | | DNS | Domain Name System | | | NS | Name...
Updated by Yuto at 2022-12-25 06:17

Phân biệt 探す và 捜す (tìm kiếm)

捜す (chữ SƯU trong sưu tập) với 探す (chữ THÁM trong thám hiểm), mặc dù cùng cách đọc và đều có nghĩa là "Tìm kiếm" 捜す là tìm cái mình đã từng có, biết là tồn tại, nhưng không còn thấy nữa hoặc đang mất ở đâu đó探す là tìm những cái mình muốn có, mặc dù không chắc chắn có tồn tại hay không Ví dụ:「恋人を捜す」&「恋人を探す」đều cùng cách đọc và có nghĩa là "Tìm người yêu", nhưng một cái nghĩa là đã có người yêu rồi nhưng đang lạc trôi ở đâu đó nên tìm gặp, còn một cái là tìm người phù hợp để làm người...
Created by Yuto at 2022-06-06 12:55

Phân biệt 使用 (sử dụng), 利用 (lợi dụng), 活用 (tận dụng)

Nhìn chung cả 3 từ này đều mang ý nghĩa là sử dụng một cái gì đó, tuy nhiên đi sâu vào thì mỗi từ sẽ có những điểm khác nhau và mang ý nghĩa sâu xa riêng. 使用Có nghĩa là sử dụng cái gì đó với mục đích cụ thể, đúng với bản chất của nó, chẳng hạn như sử dụng người, đồ vật, địa điểm.Ví dụ:コンパスを使用して縁を描くSử dụng compa để vẽ hình trònクーポンを使用するSử dụng coupon (nhưng chỉ đơn giản là dùng cái coupon đó)利用Cũng có nghĩa là sử dụng, nhưng là sử dụng các tính năng và chức năng của vật dụngVí...
Created by Yuto at 2022-06-06 19:04

Phân biệt かつて (đã từng) và かねて (từ trước đã)

かつてCó nghĩa là đã từng, trước đây đã từng. Diễn tả một việc đã từng có trong quá khứ, bây giờ thì không.Ví dụ: かつてそう思っていた。Đã từng nghĩ như thế (bây giờ thì không)かねてCó nghĩa là trước đây đã, từ trước đã...v..v. Diễn tả một việc đã từng có trong quá khứ và kéo dài đến thời điểm nóiVí dụ:かねてからそう思っている。Từ trước đây đã nghĩ như thế (bây giờ vẫn còn)
Created by Yuto at 2022-06-06 18:44

Phân biệt 〜にくい và 〜づらい (khó khăn khi làm gì đó)

〜にくい và 〜づらい đều mang ý nghĩa là khó khăn khi làm một việc gì đó, tuy nhiên có sự khác nhau một chút ở hai cách nói này. 〜にくいKanji của 〜にくい là 〜難い, thể hiện sự khó khăn mang tính khách quan, khó khăn để làm một việc gì đó hơn mức bình thường. Cách nói này đã tồn tại từ rất lâu.Ví dụ:この新聞の文字は読み難いですね。Trường hợp này nói về việc khó khăn khi đọc chữ trên tờ báo, đây là tác nhân vật lý. 借金を頼みにくい人。Trường hợp này nói về một người khi ai đó mượn tiền thì cũng không dễ cho mượn. 〜づらいKanji của 〜づらい...
Created by Yuto at 2022-06-06 13:04

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3 Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2 Aかたわら、BÝ nghĩa: Bên cạnh làm A thì còn làm BCông thức: 動詞の「辞書形」、名詞「+の」+かたわらChú ý: Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn viết, email, thưVí dụ: 会社の仕事のかたわら、自分のプロジェクトを開発している。Ngoài làm việc của công ty thì tôi còn phát triển dự án cá nhân. Aながら、BÝ nghĩa: Nhưng, mặc dùCông thức: 動詞の「ます形」、い形容詞「〜い」、な形容詞「〜な」、名詞+ながらChú ý: Để nhấn mạnh và mang tính cứng nhắc hơn thì dùng 「ながらも」Ví...
Created by Yuto at 2022-06-06 13:00

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2 Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3 Aもさることながら、BÝ nghĩa: A thì như thế, B còn hơn thế nữaCông thức: 名詞+もさることながらChú ý: Thường dùng cho những sự việc mang tính tốt đẹpVí dụ: 技術もさることながら、プロジェクト管理能力も必要だ。Về kỹ thuật thì đương nhiên rồi, năng lực quản lý dự án cũng cần thiết. AにかかわるBÝ nghĩa: Ảnh hưởng đến, liên quan đếnCông thức: 名詞+にかかわる+名詞Chú ý: Gần giống với に関する・に関してVí dụ: これは店の評判に関わる問題だ。Đây là một vấn đề ảnh hưởng đến uy tín...
Created by Yuto at 2022-06-06 12:59

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1

Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 1 Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 2Tóm tắt ngữ pháp JLPT N1 - Phần 3 Aと(言わん)ばかりにBÝ nghĩa: Gần như là ACông thức: 命令表現+と(言わん)ばかりにChú ý: Không dùng diễn tả về người nóiVí dụ: 彼は宿題は簡単だと言わんばかりにどんどんやっていくAnh ấy làm rất nhanh chóng gần như là muốn nói bài tập về nhà dễ quá. Aんがために、BÝ nghĩa: Vì để làm A nên làm B, mục đích là làm A nên làm BCông thức: 動詞の「ない形」+んがためにChú ý: Cách nói này có một chút cứng nhắc. 「する」⇨「せんがため」Ví dụ: 彼は試験を合格せんがために、毎日勉強しています。Cậu ấy học bài...
Created by Yuto at 2022-06-06 12:58

Cách nói マイホーム (my home) và マイカー (my car) trong tiếng Nhật

Như chúng ta đã biết thì "My home" và "My car" trong tiếng Anh có nghĩa là "nhà của tôi" và "xe oto của tôi", bởi vì "my" trong tiếng Anh có nghĩa là "của tôi". Tuy nhiên đối với tiếng Nhật thì マイホーム và マイカー lại không mang nghĩa là "của tôi" nữa mà là "của riêng", マイホーム là nhà riêng, マイカー là xe riêng.Ví dụ:マイホームを買う予定がありますか?Bạn có dự định mua nhà riêng không? マイカーを持っていますか?Bạn có xe oto riêng không?
Created by Yuto at 2022-06-06 13:05
Từ vựng IT chủ đề Scrum

Từ vựng IT chủ đề Scrum

Từ vựng IT chủ đề Scrum | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | スクラム | Scrum | | | スクラムの定義<br>(スクラムのていぎ) | Scrum Definition | Định nghĩa Scrum | | スクラムの理論<br>(スクラムのりろん) | Scrum Theory | Khía cạnh học thuyết của Scrum | | 透明性<br>(とうめいせい) | Transparency | Sự minh bạch | | 検査<br>(けんさ) | Inspection | Sự kiểm tra | | 適応<br>(てきおう) | Adaptation | Sự thích ứng | | スクラムの価値基準<br>(スクラムのかちきじゅん) | Scrum Values | Các giá trị của Scrum | | 確約<br>(かくやく) | Commitment | Sự cam kết | |...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Màu Sắc

Từ vựng IT chủ đề Màu Sắc

Từ vựng IT chủ đề Màu Sắc | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | ホワイト | White | Trắng | | ブラック | Black | Đen | | グレイ | Grey | Xám | | ブラウン | Brown | Nâu | | ブルー | Blue | Xanh lam | | グリーン | Green | Xanh lá | | イエロー | Yellow | Vàng | | オレンジ | Orange | Cam | | ピンク | Pink | Hồng | | レッド | Red | Đỏ | Mời các bạn xem trên trang web chính thức tiengnhatit.com (https://tiengnhatit.com) Rất nhiều từ vựng IT kèm theo phát âm, hình ảnh minh họa dễ hiểu >>> Link bài gốc <<<...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Tên Các Dịch Vụ / Phần Mềm

Từ vựng IT chủ đề Tên Các Dịch Vụ / Phần Mềm

Từ vựng IT chủ đề Tên Các Dịch Vụ / Phần Mềm | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | マイエスキューエル | Mysql | | | ポストグレエスキューエル | Postgresql | | | エスキューライト | Sqlite | | | オラクル | Oracle | | | モンゴデータベース | Mongodb | | | エムエスエスキューエル | Ms SQL | | | ユニックス | Unix | | | リナックス | Linux | | | マックオーエス | Mac OS | | | ウィンドウズ | Windows | | | エクリプス | Eclipse | | | インスタグラム | Instagram | | | ユーチューブ | Youtube | | | フェイスブック | Facebook | | | ツイッター | Twitter | | | ライン | Line | | | ヤフー | Yahoo...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Tên Các Ngôn Ngữ Lập Trình

Từ vựng IT chủ đề Tên Các Ngôn Ngữ Lập Trình

Từ vựng IT chủ đề Tên Các Ngôn Ngữ Lập Trình | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | パスカル | Pascal | | | ヴィジュアルベーシック | Visual Basic | | | ドットネット | .net | | | フラッター | Flutter | | | ダート、ダーツ | Dart | | | シー | C | | | シープラスプラス | C plus | | | シーシャープ | C shape | | | パール | Perl | | | ルビー | Ruby | | | パイソン | Python | | | ピー・エイチ・ピー | Php | | | スウィフト | Swift | | | ジャバ | Java | | | ジャバスクリプト | Javascript | | | ヴュージェイエス | Vuejs | | Mời các bạn xem trên trang web chính thức...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Tên các chức vụ

Từ vựng IT chủ đề Tên các chức vụ

Từ vựng IT chủ đề Tên các chức vụ | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | ブリッジシステムエンジニア | Bridge System Engineer | Kỹ sư cầu nối | | システムエンジニア | System Engineer | Kỹ sư hệ thống | | テスター | Tester | | | ジュニアエンジニア | Junior Engineer | Kỹ sư ít kinh nghiệm | | シニアエンジニア | Senior Engineer | Kỹ sư nhiều kinh nghiệm | | プログラマー | Programmer | Lập trình viên | | ネットワークエンジニア | Network Engineer | Kỹ sư mạng | | プロジェクトマネージャー | Project Manager | Quản lý dự án | | エンジニア | Engineer | Kỹ sư | |...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Tính Toán

Từ vựng IT chủ đề Tính Toán

Từ vựng IT chủ đề Tính Toán | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | 絶対値<br>(ぜったいち) | Absolute value | Giá trị tuyệt đối | | 正負<br>(せいふ) | Plus or minus | Cộng trừ | | オペランド | Operand | Toán hạng | | 演算<br>(えんざん) | Operation | Phép toán | | 四則演算<br>(しそくえんざん) | Four arithmetic operations | Bốn phép toán số học | | 算術演算子<br>(さんじゅつえんざんし) | Arithmetic operator | Toán tử tính toán | | 比較演算子<br>(ひかくえんざんし) | Comparison operator | Toán tử so sánh | | 足し算<br>(たしざん) | Addition | Phép cộng...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Các ký tự đặc biệt

Từ vựng IT chủ đề Các ký tự đặc biệt

Từ vựng IT chủ đề Các ký tự đặc biệt | Char | Japanese | English | Description | |---|---|---|---| | _ | アンダースコア | Underscore | Dấu gạch chân | | = | イコール | Equal | Dấu bằng | | - | マイナス | Minus | Dấu trừ | | + | プラス | Plus | Dấu cộng | | ! | ビックリマーク | Exclamation | Dấu chấm cảm | | " | ダブルクォーテーション | Double quote | Dấu kép đôi | | ' | シングルクォーテーション | Single quote | Dấu kép đơn | | # | シャープ | Number sign | Dấu thăng | | $ | ドル | Dollar sign | Dấu dollar | | % | パーセント | Percent | Dấu phần trăm...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Phần Cứng

Từ vựng IT chủ đề Phần Cứng

Từ vựng IT chủ đề Phần Cứng | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | ルータ | Router | | | ケーブル | Cable | Dây cáp | | アダプタ | Adapter | Phích nối | | トランシーバー | Transceiver | Máy thu phát | | キー | Key | Phím | | モデム | Modem | | | テンキー | Numerical key | Bàn phím số | | カードリーダー | Card reader | Đầu đọc thẻ | | メモリーカード | Memory card | Thẻ nhớ | | パソコン | Computer | Máy vi tính | | コンピューター | Computer | Máy vi tính | | タブレット | Tablet | Máy tính bảng | | モバイル | Mobile | Di động | | マウス |...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề UI - UX

Từ vựng IT chủ đề UI - UX

Từ vựng IT chủ đề UI - UX | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | ローディングスピナー | Loading spinner | | | プログラスバー | Progress bar | | | 矢印<br>(やじるし) | Arrow | Mũi tên | | ボタン | Button | Nút bấm | | サムネイル | Thumbnail | Hình thu nhỏ | | インターフェース | Interface | Giao diện | | テーマ | Theme | | | フィールド | Field | | | チェックボックス | Checkbox | | | ポップアップ | Popup | | | ラベル | Label | Nhãn | | アイコン | Icon | | | テキストフィールド | Textfield | | | テキストエリア | Textarea | | | ラジオボタン | Radio button | | |...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Thao Tác Máy Tính Cơ Bản

Từ vựng IT chủ đề Thao Tác Máy Tính Cơ Bản

Từ vựng IT chủ đề Thao Tác Máy Tính Cơ Bản | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | セットアップ | Setup | Cài đặt | | アンロック | Unlock | Mở khóa | | スキャン | Scan | Quét | | ミュート | Mute | Tắt âm | | チェック | Check | Kiểm tra | | タッチ | Touch | Chạm | | 圧縮<br>(あっしゅく) | Compression | Nén | | リネーム | Rename | Đổi tên | | アップデート | Update | Cập nhật | | クリア | Clear | Làm sạch | | ピック | Pick | Chọn | | 展開<br>(てんかい) | Expand | Giải nén | | 解除<br>(かいじょ) | Unlock | Gỡ bỏ | | 起動<br>(きどう) | Start up |...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20
Từ vựng IT chủ đề Thao Tác

Từ vựng IT chủ đề Thao Tác

Từ vựng IT chủ đề Thao Tác | Japanese | English | Vietnamese | |---|---|---| | パージ | Purge | Làm sạch | | 無視<br>(むし) | Ignore | Phớt lờ | | 元に戻す<br>(もとにもどす) | Restore | Hồi lại | | 指定<br>(してい) | Designation | Chỉ định | | 追加<br>(ついか) | Add | Thêm vào | | 作成<br>(さくせい) | Create | Tạo | | 削除<br>(さくじょ) | Delete | Xóa | | 読み込む<br>(よみこむ) | Read | Đọc | | 編集<br>(へんしゅう) | Edit | Chỉnh sửa | | 抽出<br>(ちゅうしゅつ) | Extraction | Trích xuất | | 更新<br>(こうしん) | Update | Cập nhật | | 改訂<br>(かいてい) | Revision |...
Updated by Yuto at 2021-12-19 10:20