Cuộc sống Nhật Bản
Yuto Blog

Từ vựng IT chủ đề Network

HSBC - Mở thẻ tín dụng
Nội dung chính
Từ vựng IT chủ đề Network

Từ vựng IT chủ đề Network

Japanese English Vietnamese
トランザクション Transaction Giao dịch
配信
()
Delivery Gửi tin
オペレーター Operator Người trực tổng đài
疎通不具合
()
Communication failure Lỗi kết nối
遠隔
()
Remote Từ xa
IPアドレス Ip address Địa chỉ IP
ネームサーバーアドレス Name server address
送り手
()
Sending side Bên gửi
ローカルホスト Localhost
ソケット Socket
ポート Port Cổng
リクエストヘッダ Request header
リクエストボディ Request body
レスポンスヘッダ Response header
レスポンスボディ Response body
プロキシ Proxy
ストリーム Stream
受けて
()
Receiving side Bên nhận
光ファイバ
()
Fiber Optics Cáp quang
インターネット Internet
プロトコル Protocol
接続
()
Connect Kết nối
コネクト Connect Kết nối
コネクション Connection Sự kết nối
内線番号
()
Internal number Số nội tuyến
ホスト Host
オンライン Online
オフライン Offline
連動
()
Link Liên kết
無線
()
Wireless Không dây
有線
()
Wire Có dây
ブルーツース Bluetooth
通話
()
Telephone call Gọi điện
サーバー Server Máy chủ
ドメイン Domain Tên miền
ネットワーク Network
Updated at 2023-01-04
Nếu bài viết có ích thì các bạn hãy chia sẻ nhé
Rate this article: 4.9/5 (50 ratings)
You didn't rate yet
Le Minh Thien Toan

Tác giả:Yuto Yasunaga

Xin chào các bạn. Mình là kỹ sư IT đang làm việc ở Nhật Bản. Mình tạo blog này để chia sẻ về cuộc sống và những kinh nghiệm trong quá trình học tập và làm việc.
Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn.