Yuto Blog

Yuto Blog

Từ vựng IT chủ đề IT Business

Từ vựng IT chủ đề IT Business

Từ vựng IT chủ đề IT Business

Japanese English Vietnamese
顧客(こきゃく) Client Khách hàng
解決方法(かいけつほうほう) Solution Phương pháp giải quyết
スケジュール Schedule Lịch trình
請求書(せいきゅうしょ) Invoice Hóa đơn
作業(さぎょう) Work Công việc
予算(よさん) Budget Ngân sách
要求(ようきゅう) Request Yêu cầu
レシート Receipt Biên lai
領収書(りょうしゅうしょ) Receipt Biên lai
藤本(とうほん) Full copy Bản copy đầy đủ
抄本(しょうほん) Abridged copy Bản copy một phần
実技(じつぎ) Actual skill Kỹ năng thực tế
単体(たんたい) Unit Đơn vị
ユニット Unit Đơn vị
インプット Input Nhập
組み込みシステム(くみこみシステム) Embedded system Hệ thống nhúng
アウトプット Output Xuất
契約(けいやく) Contract Hợp đồng
販売(はんばい) Sell Bán
手続き(てつづき) Procedure Quy trình, thủ tục
端末(たんまつ) Device Thiết bị
支援(しえん) Support Hỗ trợ
対象(たいしょう) Target Đối tượng
プライバシー Privacy Riêng tư, cá nhân
購入(こうにゅう) Buy Mua
コミュニケーション Communication Giao thiệp
無料(むりょう) Free Miễn phí
有料(ゆうりょう) Pay Trả phí
明確(めいかく) Clear Rõ ràng
ノーハウ Know-how Bí quyết
フィードバック Feedback Phản hồi
バックエンド Backend
フロントエンド Frontend
人工知能(じんこうちのう) Artificial intelligence Trí tuệ nhân tạo
法人(ほうじん) Corporation Pháp nhân, tập đoàn
職務経歴書(しょくむけいれきしょ) Resume Bản lý lịch làm việc
キャリア Carrier Sự nghiệp
可能(かのう) Possible Có khả năng
工数(こうすう) Man hour Giờ công
クライアント Client Khách hàng
マニュアル Manual Hướng dẫn sử dụng
オンサイト Onsite
想定(そうてい) Assumption Dự tính
概要(がいよう) Overview Khái quát
ガイド Guide Hướng dẫn
プロジェクト Project Dự án
オフショア Offshore
ミーティング Meeting Cuộc họp
プラットフォーム Platform Nền tảng
書類(しょるい) Document Tài liệu

Mời các bạn xem trên trang web chính thức tiengnhatit.com
Rất nhiều từ vựng IT kèm theo phát âm, hình ảnh minh họa dễ hiểu
>>> Link bài gốc <<<

Updated by Yuto at 2022-06-05 21:25
1
Like this article
Le Minh Thien Toan

Tác giả:Yuto Yasunaga

Xin chào các bạn. Mình là kỹ sư IT đang làm việc ở Nhật Bản. Mình tạo blog này để chia sẻ về cuộc sống và những kinh nghiệm trong quá trình học tập và làm việc.
Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn.