Cuộc sống Nhật Bản
Yuto Blog

Từ vựng IT chủ đề Dữ Liệu

HSBC - Mở thẻ tín dụng
Nội dung chính
Từ vựng IT chủ đề Dữ Liệu

Từ vựng IT chủ đề Dữ Liệu

Japanese English Vietnamese
有理数
()
Rational number Số hữu tỷ
複素数
()
Complex number Số phức
シンボル Symbol
格納領域
()
Storage area Vùng lưu trữ
レコード Record Bản ghi
マルチテナント Multitenancy
データ連携
()
Data linkage Liên kết dữ liệu
ビット Bit
バイト Byte
キロバイト Kilobyte
メガバイト Megabyte
ギガバイト Gigabyte
テラバイト Terabyte
データタイプ Data type Kiểu dữ liệu
ハッシュ Hash
文字列
()
String Chuỗi ký tự
リレーションシップ Relationship Mối quan hệ
データベース Database Cơ sở dữ liệu
データ Data Dữ liệu
リファレンス Reference Sự quan hệ
クエリー Query Chất vấn
配列
()
Array Mảng
数値
()
Numerical value Giá trị số
論理値
()
Logical value Giá trị true false
整数
()
Integer Số nguyên
数字
()
Numeral Chữ số
基数
()
Cardinal number Cơ số
2進数
()
Binary Cơ số 2
8進数
()
Octal Cơ số 8
10進数
()
Decimal Cơ số 10
16進数
()
Hexadecimal Cơ số 16
Updated at 2023-01-01
Nếu bài viết có ích thì các bạn hãy chia sẻ nhé
Rate this article: 4.9/5 (60 ratings)
You didn't rate yet
Le Minh Thien Toan

Tác giả:Yuto Yasunaga

Xin chào các bạn. Mình là kỹ sư IT đang làm việc ở Nhật Bản. Mình tạo blog này để chia sẻ về cuộc sống và những kinh nghiệm trong quá trình học tập và làm việc.
Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn.