Yuto Blog

Yuto Blog

Từ vựng IT chủ đề Các Tính Từ Trong Ngành IT

Từ vựng IT chủ đề Các Tính Từ Trong Ngành IT

Từ vựng IT chủ đề Các Tính Từ Trong Ngành IT

Japanese English Vietnamese
順調(じゅんちょう) Smoothly Mượt, tiến triển tốt
正確(せいかく) Accuracy Mức chính xác
明示(めいじ) Explicit Tường minh, rõ ràng
最適(さいてき) Optimal Tối ưu
先進(せんしん) Advanced Tiên tiến
最新(さいしん) Latest Mới nhất
柔軟(じゅうなん) Flexibility Mềm dẻo, linh hoạt
最先端(さいせんたん) Leading edge Tốt nhất
適切(てきせつ) Suitable Phù hợp
不適切(ふてきせつ) Unsuitable Không phù hợp
互換性(ごかんせい) Compatibility Tương thích
破壊的(はかいてき) Destructive Phá hủy
非破壊的(ひはかいてき) Non destructive Không phá hủy

Mời các bạn xem trên trang web chính thức tiengnhatit.com
Rất nhiều từ vựng IT kèm theo phát âm, hình ảnh minh họa dễ hiểu
>>> Link bài gốc <<<

Updated by Yuto at 2022-01-01 21:53
0
Like this article
Le Minh Thien Toan

Tác giả:Yuto Yasunaga

Xin chào các bạn. Mình là kỹ sư IT đang làm việc ở Nhật Bản. Mình tạo blog này để chia sẻ về cuộc sống và những kinh nghiệm trong quá trình học tập và làm việc.
Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn.