Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau củ

Japanese

Posted by Yuto Yasunaga at 2020-09-25 01:58:29 +0900

Các loại rau


白菜(はくさい): Rau cải bắp

キャベツ: Bắp cải

トマト: Cà chua

茄子(なす): Cà tím

南瓜(かぼちゃ): Bí ngô

胡瓜(きゅうり): Dưa chuột

にがうり: Khổ qua

へちま: Mướp

茸(きのこ): Nấm

筍(たけのこ): Măng

大葉(おおば)・しそ: Tía tô

小菊(こぎく): Hoa cúc nhỏ

漬け(つけ): Dưa chua

コーン: Ngô

玉ねぎ(たまねぎ): Hành tây

ねぎ: Hành

ピーマン: Ớt ngọt

唐辛子(とうがらし): Ớt

海苔(のり): Rong biển


Các loại củ


大根(だいこん): Củ cải

人参(にんじん): Cà rốt

れんこん: Củ sen

牛蒡(ごぼう): Củ ngưu bàng

大蒜(にんにく): Tỏi

生姜(しょうが): Gừng


Các loại khoai


ポテト: Khoai tây

じゃが芋(じゃがいも): Khoai tây

長芋(ながいも): Khoai lang

とろろ芋(とろろいも): Khoai mỡ

タロイモ: Khoai sọ


Các loại đậu


小豆(あずき): Đậu đỏ

枝豆(えだまめ): Đậu xanh

豌豆(えんどう): Đậu Hà Lan

大豆(だいず): Đậu tương

落花生(らっかせい): Đậu phộng

胡麻(ごま): Vừng


Back