Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp

Japanese

Posted by Yuto Yasunaga at 2020-09-29 18:45:08 +0900
Một số từ vựng thường dùng về chủ đề nhà bếp, hy vọng sẽ có ích cho những bạn đang làm baito ở Nhật


Đồ dùng


冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh

冷蔵 (れいぞう): Làm lạnh

冷凍 (れいとう): Làm đông

電子レンジ (でんしレンジ): Lò vi sóng

オーブン: Lò nướng

ガスコンロ: Bếp ga

カッツコンロ: Bếp lò

圧力鍋 (あつりょくなべ): Nồi áp suất

炊飯器 (すいはんき): Nồi cơm điện

食洗機 (しょくせんき): Máy rửa chén

流し (ながし)、 シンク: Bồn rửa chén

ミキサー: Máy xay sinh tố

薬缶 (やかん): Ấm đun nước

キッチンタイマー: Đồng hồ nhà bếp

ラベラー: Máy dán nhãn

瓶 (びん): Chai

盆 (ぼん): Mâm

俎板 (まないた): Cái thớt

包丁 (ほうちょう): Con dao

泡立て器 (あわだてき): Đồ đánh trứng

おろし金 (おろしがね): Dụng cụ bào

ピーラー: Dao bào vỏ

缶切り (かんきり): Dao mở đồ hộp

ストロー: Ống hút

スプーン: Thìa

フォーク: Nĩa

箸 (はし): Đũa

へら: Đũa cả

爪楊枝 (つまようじ): Tăm

笊 (ざる): Rổ

濾し器 (こしき): Cái lọc

綿棒 (めんぼう): Cán bột

エプロン: Tạp dề

計量カップ (けいりょうカップ): Cốc đo lường

計量スプーン (けいりょうスプーン): Muỗng đo lường

袋 (ふくろ): Bao bì

ラップ: Bao gói đồ ăn

タッパー: Hộp nhựa đựng đồ ăn

コルク: Nút chai

受け皿 (うけざら)、 ソーサー: Đĩa lót

皿 (さら): Đĩa

茶碗 (ちゃわん): Bát

ポット: Bình, ấm

鍋つかみ (なべつかみ): Bao tay nhấc nồi

缶 (かん): Lon

キッチンペーパー: Giấy nhà bếp

カップ: Chén

コップ: Cốc

フライパン: Chảo rán

鍋 (なべ): Chảo

鉄板 (てっぱん): Tấm sắt để xào nướng

トング: Đồ gắp

テープル: Bàn

柄杓 (ひしゃく): Muôi

蓋 (ふた): Vung

ボウル: Bát to

水切り (みずきり): Đồ làm ráo nước

テープルナイフ: Dao bàn ăn

ナプキン: Giấy ăn

ジョッキ: Vại bia

汁椀 (しるわん): Bát đựng súp miso

グラス: Cốc thủy tinh

布巾 (ふきん): Khăn lau

手袋 (てぶくろ): Bao tay

秤 (はかり): Cái cân

トレー: Cái khay




Đồ ăn


茄子 (なす): Cà tím

大根 (だいこん): Củ cải

人参 (にんじん): Cà rốt

葱 (ねぎ): Hành lá

玉葱 (たまねぎ): Củ hành

卵 (たまご): Trứng

トマト: Cà chua

れんこん: Củ sen

豆 (まめ): Đậu

じゃが芋 (じゃがいも): Khoai tây

薩摩芋 (さつまいも): Khoai lang

レモン: Chanh

すだち: Tắt

牛蒡 (ごぼう): Củ ngưu bàng

しそ: Tía tô

キャベツ: Cải bắp

胡瓜 (きゅうり): Dưa leo

生姜 (しょうが): Gừng

大蒜 (にんにく): Tỏi

三つ葉 (みつば): Ngò

酢 (す): Giấm

ソース: Nước sốt

米 (こめ): Gạo

豚肉 (ぶたにく): Thịt heo

牛肉 (ぎゅうにく): Thịt bò

鶏肉 (とりにく): Thịt gà

ソーセージ: Xúc xích

ハム: Giò, dăm bông

魚 (さかな): Cá

蛸 (たこ): Bạch tuộc

烏賊 (いか): Mực

蟹 (かに): Cua

海老 (えび): Tôm

氷 (こおり): Đá

水 (みず): Nước

お湯 (おゆ): Nước nóng

粉 (こな): Bột

片栗粉 (かたくりこ): Bột năng

小麦粉 (こむぎこ): Bột mì




Gia vị


塩 (しお): Muối

砂糖 (さとう): Đường

胡麻 (ごま): Mè

胡椒 (こしょう): Tiêu

唐辛子 (とうがらし): Ớt

カラシ: Mù tạt

ケチャップ: Nước sốt cà chua dấm

マヨネーズ: Mayonnaise




Hành động


茹でる (ゆでる): Luộc

炊く (たく): Đun, nấu

焼く (やく): Nướng

炒める (いためる): Chiên thường

揚げる (あげる): Chiên ngập dầu

煮る (にる): Ninh

煮込む (にこむ): Hầm

蒸らす (むらす): Chưng, hấp

浸す (ひたす): Ngâm

巻く (まく): Cuộn

塗る (ぬる): Quét, phết

裏返す (うらがえす): Lật ngược

切る (きる): Cắt, thái

皮をむく (かわをむく): Gọt vỏ

皮をはぐ (かわをはぐ): Tróc vỏ

味付ける (あじつける): Nêm gia vị

解凍 (かいとう): Rã đông

温める (あたためる): Làm nóng

冷やす (ひやす): Làm lạnh

振りかける (ふりかける): Rắc

計る (はかる): Cân

混ぜる (まぜる): Trộn

潰す (つぶす): Nghiền

注ぐ (つぐ): Rót, trút

洗う (あらう): Rửa

片付ける (かたづける): Dọn dẹp




Khác


台所 (だいどころ)、 キッチン: Bếp

汚れ (よごれ)、 染み (しみ): Vết bẩn

仕込み (しこみ): Sự chuẩn bị

Back