Yuto Blog

Yuto Blog

Hai năm rưỡi ở Nhật

Hai năm rưỡi ở Nhật

Hai năm rưỡi ở Nhật... 2 năm 6 tháng ở Nhật, đến với Nhật Bản cũng là do cái duyên. Hồi 18 tuổi sinh viên năm nhất đến Sài Gòn, mọi thứ đều lạ lẫm, nhìn các anh chị nhân viên công chức mặc vest đi làm trong những tòa nhà cao tầng, nhìn rất thích, ước mơ mình cũng được như thế. Vì yêu Nhật Bản nên tìm trường tiếng Nhật để học, nhưng học phí lớp vỡ lòng là hơn 50% tổng số tiền hiện có, nên cũng đắn đo dữ lắm và quyết đinh theo học. Việc du học Nhật thì chỉ biết ước mơ chứ hoàn toàn không có...
Updated by Yuto at 2021-05-01 21:39
【 Ruby on Rails】Hướng dẫn sử dụng ActiveStorage để upload hình ảnh

【 Ruby on Rails】Hướng dẫn sử dụng ActiveStorage để upload hình ảnh

Cài đặt ActiveStoragerails active_storage:installrake db:migrate Gemfilegem "image_processing" app/models/article.rbhas_one_attached :image app/controllers/articles_controller.rbdef article_params params.require(:article).permit(:image) end app/views/articles/_form.html.slim= f.label :image = f.file_field :image, accept: "image/png, image/jpg, image/jpeg, image/gif" app/views/articles/show.html.slim- if @article.image.attached? = image_tag @article.image.variant(resize: "640x480^",...
Updated by Yuto at 2021-01-17 03:20

Dùng foreman để khởi động Ruby on Rails application với nhiều process

Foreman là gì Foreman là một tool dùng để quản lý nhiều process cùng chạy của một Rails application, các process đọc từ file có tên là Procfile, mình nghĩ Proc ở đây là viết tắt của process 😆 Cài đặt Cài đặt gem foreman gem install foreman Hoặc bỏ vào Gemfile của Rails application ruby:Gemfile group :development do gem 'foreman' ... end Cách sử dụng Trong terminal gõ foreman -h sẽ hiển thị ra danh sách các lệnh, options ``` Commands: foreman check # Validate your...
Updated by Yuto at 2021-01-16 17:55

Dùng slim làm template engine cho trang web Ruby on Rails

Thông thường khi mới làm quen với Rails thì chúng ta vẫn dùng template engine mặc định là *.html.erb để viết. Hôm nay mình giới thiệu cho những bạn nào chưa biết về slim template engine, dùng slim để viết trang web sẽ tiết kiệm thời gian, và việc viết code cũng trở nên thoải mái hơn phần nào. Đây là trang web để các bạn tìm hiểu về SLIM: http://slim-lang.com (http://slim-lang.com) Mình sẽ so sánh hai đoạn code, được viết bằng ERB thông thường và SLIM như sau: :*.html.erb <table> <%...
Created by Yuto at 2021-01-12 19:16

Xóa những khoảng trắng dư thừa (trail space) các file trong folder

Mac OS thì dùng lệnh sau: find . -type f -name '*.txt' -exec sed -i '' 's/[[:space:]]*$//' {} \+ Trong đó *.txt là đuôi của file trong folder muốn xóa khoảng trắng dư thừa.
Updated by Yuto at 2020-12-14 04:36
【Ruby on Rails】Sử dụng tùy chọn shallow trong file routes

【Ruby on Rails】Sử dụng tùy chọn shallow trong file routes

Khi sử dụng nest resources, khai báo tùy chọn shallow trong routes sẽ làm các URL ngắn gọn dễ nhìn hơn. Giả sử một application có model Category, mỗi Category bao gồm nhiều Article. Trong trường hợp này thì thường khai báo resources là: ruby resources :categories do resources :articles end Lúc này URL để tạo Article mới sẽ là /categories/:category_id/articles/new Tuy nhiên nếu như vậy, thì sau khi tạo Article xong và vào action #show của Article này, thì URL sẽ trở thành...
Updated by Yuto at 2020-12-14 02:31
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp

Một số từ vựng thường dùng về chủ đề nhà bếp, hy vọng sẽ có ích cho những bạn đang làm baito ở Nhật Đồ dùng冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh 冷蔵 (れいぞう): Làm lạnh 冷凍 (れいとう): Làm đông 電子レンジ (でんしレンジ): Lò vi sóng オーブン: Lò nướng ガスコンロ: Bếp ga カッツコンロ: Bếp lò 圧力鍋 (あつりょくなべ): Nồi áp suất 炊飯器 (すいはんき): Nồi cơm điện 食洗機 (しょくせんき): Máy rửa chén 流し (ながし)、 シンク: Bồn rửa chén ミキサー: Máy xay sinh tố 薬缶 (やかん): Ấm đun nước キッチンタイマー: Đồng hồ nhà bếp ラベラー: Máy dán nhãn 瓶 (びん): Chai 盆 (ぼん): Mâm 俎板 (まないた): Cái thớt 包丁 (ほうちょう):...
Updated by Yuto at 2020-09-29 18:45
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau củ

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau củ

Các loại rau白菜(はくさい): Rau cải bắp キャベツ: Bắp cải トマト: Cà chua 茄子(なす): Cà tím 南瓜(かぼちゃ): Bí ngô 胡瓜(きゅうり): Dưa chuột にがうり: Khổ qua へちま: Mướp 茸(きのこ): Nấm 筍(たけのこ): Măng 大葉(おおば)・しそ: Tía tô 小菊(こぎく): Hoa cúc nhỏ 漬け(つけ): Dưa chua コーン: Ngô 玉ねぎ(たまねぎ): Hành tây ねぎ: Hành ピーマン: Ớt ngọt 唐辛子(とうがらし): Ớt 海苔(のり): Rong biển Các loại củ大根(だいこん): Củ cải 人参(にんじん): Cà rốt れんこん: Củ sen 牛蒡(ごぼう): Củ ngưu bàng 大蒜(にんにく): Tỏi 生姜(しょうが): Gừng Các loại khoaiポテト: Khoai tây じゃが芋(じゃがいも): Khoai tây 長芋(ながいも): Khoai...
Updated by Yuto at 2020-09-25 01:58
Cảm nhận sau 2 tháng làm việc ở nhà vì dịch Covid-19

Cảm nhận sau 2 tháng làm việc ở nhà vì dịch Covid-19

Thấm thoát đã 2 tháng không lên công ty... WFH đã được gần 2 tháng, bắt đầu có cảm giác nhớ văn phòng, lâu lâu cũng muốn cùng đi ăn trưa với mọi người như lúc trước. Ban đầu cả team đều nghĩ hiệu quả khi làm việc ở nhà sẽ không cao như mong muốn, nhưng khi thực hiện rồi thì vẫn giữ được hiệu quả công việc như trước, thậm chí có lúc còn cao hơn.Điều tiện lợi khi làm việc ở nhà là tiết kiệm được khá nhiều thời gian vì không phải di chuyển, tận dụng được thời gian để tự học. Có thể tự do...
Updated by Yuto at 2020-09-22 17:51
【 Ruby on Rails】Hướng dẫn sử dụng ActionText

【 Ruby on Rails】Hướng dẫn sử dụng ActionText

Cài đặt ActionTextrails action_text:installrake db:migrate Không cần phải có column "content" trong table articlesapp/models/article.rbhas_rich_text :content validates :content, presence: true, length: { minimum: 5 } app/controllers/articles_controller.rbdef article_params params.require(:article).permit(:content) end app/views/articles/_form.html.slim= f.label :content = f.rich_text_area :content app/views/articles/show.html.slim== @article.contentCustomize...
Updated by Yuto at 2020-08-15 01:06
私 の 日本語 の 最初 の テキスト - My first Japanese text

私 の 日本語 の 最初 の テキスト - My first Japanese text

私 の 日本語 の 最初 の テキスト - My first Japanese text ^_^ おはようございます / こんにちは / こんばんは みんな さん。:)  これ は 私 の 日本語 の 最初 の テキスト。日本語 を べんきょうします。日本語 が ちょっと わかります、漢字 も ちょっとわかります。私 は 日本語 が  好き です。♥  さくら 日本語 学校 で 日本語  を べんきょうします。さくら 日本語 学校 は ベトナム の ホーチミン し に あります。私 の クラス は S2 - 2C。私 の 家 は ベトナム の ホーチミン し の 六く。まい げつようび と まい すいようび と きんぎょうび、私 の 家 から さくら 日本語 学校 まで  バス で いきます、ぐらい 八 キロメートル、さんじゅう 分。(^_^)  私 の 学校 は りっぱな 建物 です よ。私 の きょうしつ は きれい です。私 の せんせい は じょうず です、ともだち は かわいい ですよ。私 の クラス が 好きです。:D 日本 へ いきたいん です が。日本 の...
Updated by Yuto at 2020-06-25 02:06
Đăng trang web WordPress lên server Heroku

Đăng trang web WordPress lên server Heroku

Heroku còn có thể host được trang WordPress, chỉ cần làm theo những bước sau đây: Tạo file có tên Procfile trong thư mục chính và thêm dòng này: web: vendor/bin/heroku-hhvm-nginx   Tạo file composer.json trong thư mục chính và thêm dòng này: { "require": { "hhvm": "3.2.0" } }  Sửa file wp-config.php // ** MySQL settings - You can get this info from your web host ** // $url = parse_url(getenv('DATABASE_URL') ? getenv('DATABASE_URL') : getenv('CLEARDB_DATABASE_URL')); /** The name...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58
Sự khác nhau giữa phụ nữ Nhật Bản và Trung Quốc

Sự khác nhau giữa phụ nữ Nhật Bản và Trung Quốc

Bài gốc của bài này là tiếng Trung Quốc, mình dựa theo hai phiên bản tiếng Nhật và tiếng Anh để dịch lại thành tiếng Việt, nếu có gì sai sót mong các bạn thông cảm. 1/– Phụ nữ Nhật Bản dạy con cái họ dũng cảm chiến đấu chống lại cái ác. Nếu như có thua đi chăng nữa thì cũng có danh dự.– Phụ nữ Trung Quốc dạy con cái họ nếu có gặp cái ác thì hãy lẩn trốn, né tránh và chạy. Bởi vì thượng đế sẽ trừng trị kẻ ác bằng cách nào đó. 2/– Phụ nữ Nhật Bản tin rằng Nhật Bản là quốc gia tuyệt vời số 1...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58

JLPT N3 grammar list

〜たばかり: Vừa mới 〜ようになる: Đã có thể trở thành 〜ことになる: Có quyết định là 〜とても〜ない: Không thể nào mà 〜らしい: Dường như 〜て初めて: Sau khi… rồi thì mới… 〜ないで: Không / Không có 〜によって: Vì / Do 〜のような: Giống như 〜ば〜ほど: Càng… càng… N+ばかり: Chỉ toàn là 〜は〜で有名: Nổi tiếng về N+を始め: Trước tiên 的: Mang tính 〜は〜くらいです: Khoảng cỡ 〜さえ〜ば: Chỉ cần / Ngay cả ほど: Càng… càng… まま: Cứ nguyên như thế わざわざ: Cất công 〜としたら: Giả dụ như 〜たものだ: Thường hay 〜たて: Vừa mới xong / Còn mới 〜ぐらい: Khoảng độ 〜かえって: Ngược lại / Trái...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58

JLPT N2 grammar list

〜ことにする: Quyết định làm gì / Không làm gì 〜ばいいのに: Giá mà… thì tốt 〜なかなか〜ない: Mãi mà không 〜しか〜ない: Không còn cách nào khác 〜わけです: Đương nhiên là 〜にあたる: Tương đương với 以外の: Ngoài 〜というわけではない: Không có nghĩa là / Không hẳn là なるべく: Càng nhiều càng tốt / Càng… càng… 別に〜ない: Không… đặc biệt / Không… lắm たしか: Chắc chắn là 何といっても: Dù thế nào thì やっぱり: Quả đúng 〜と言っても〜: Nói như thế nhưng mà 〜は〜に限る: Chỉ có cái này là nhất 〜に気をつける: Cẩn thận / Thận trọng ろくに〜ない: Không… một chút gì せいか: Có lẽ là...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58
【Ruby on Rails】Một số gem hữu ích

【Ruby on Rails】Một số gem hữu ích

Đây là một số gem mình thường dùng, rất hữu ích và tiện lợiKiểm tra code rubocopPhân tích và hỗ trợ format lại code rubocop-rails_configCấu hình rubocop cho dự án Ruby on Rails rails_best_practicesKiểm tra chất lượng code bulletKiểm tra N+1 query Xác thực &amp; Phân quyềndeviseHộ trợ xác thực người dùng cancancanĐịnh nghĩa và kiểm tra phân quyền Front-endfont-awesome-sassHỗ trợ sử dụng Font Awesome icon rails_sortableDễ dàng sắp xếp thứ tự bằng việc drag &amp; drop gritterTạo các flash...
Updated by Yuto at 2020-06-25 01:58